English quiz testMy English Quiz

Bài kiểm tra tiếng Anh 102

00 : 00

Bài tập trắc nghiệm: Đọc câu hỏi hoặc phát biểu, sau đó chọn đáp án chính xác nhất từ các lựa chọn có sẵn.

B2 - Trung cấp cao

1. Many travelers choose to use public ____ to get around in foreign cities.

B2 - Trung cấp cao

2. When you go hiking in the mountains, it's vital to take enough ____ with you for energy.

B2 - Trung cấp cao

3. Traveling can be a great way to experience different ____, customs, and traditions.

Bài tập đúng/sai: Đọc phát biểu và xác định xem nó đúng hay sai.

🚀C1 - Nâng cao

4. The travel agency offered him a great deal, so he accepts it immediately.

🚀C1 - Nâng cao

5. Anyone who travels frequently should consider the impact of tourism on the environment.

🚀C1 - Nâng cao

6. Traveling to Japan often, I found it very different than what I expected.

Bài tập phủ định: Đọc câu khẳng định và chọn câu diễn đạt đúng phủ định của câu gốc.

👑C2 - Thành thạo

7. We thoroughly enjoyed our vacation in Italy last summer.

👑C2 - Thành thạo

8. She has explored numerous countries throughout her travels.

👑C2 - Thành thạo

9. Traveling abroad can be both thrilling and enriching.

Bài tập sắp xếp câu: Các từ trong câu bị xáo trộn. Nhiệm vụ của bạn là sắp xếp lại thành câu đúng ngữ pháp.

10. Available words:

B2 - Trung cấp cao

Your sentence:

“Click ‘Available words’ to make your sentence. Click a word to remove it

11. Available words:

B2 - Trung cấp cao

Your sentence:

“Click ‘Available words’ to make your sentence. Click a word to remove it

12. Available words:

B2 - Trung cấp cao

Your sentence:

“Click ‘Available words’ to make your sentence. Click a word to remove it

Bài tập sửa lỗi: Xác định từ sai trong câu và chọn từ đúng để hoàn thiện câu.

B2 - Trung cấp cao

13. In the evening, I like to watch a movie or read book.

B2 - Trung cấp cao

14. How often do you go jogging in the mornings on weekends?

B2 - Trung cấp cao

15. You must to brush your teeth twice a day for healthy habits.

Bài tập động từ khuyết thiếu: Chọn từ đúng từ ngân hàng từ để điền vào chỗ trống và hoàn thành câu.

🌱A1 - Cơ bản

16. I have ____ hour to study in the evening.

🌱A1 - Cơ bản

17. We eat lunch ____ noon.

🌱A1 - Cơ bản

18. Maria and I have a meeting. ____ are very busy.