English quiz testMy English Quiz

Bài kiểm tra tiếng Anh 684

00 : 00

Bài tập trắc nghiệm: Đọc câu hỏi hoặc phát biểu, sau đó chọn đáp án chính xác nhất từ các lựa chọn có sẵn.

🌱A1 - Cơ bản

1. They ____ playing soccer after school.

🌱A1 - Cơ bản

2. I ____ a book yesterday.

🌱A1 - Cơ bản

3. He ____ very happy today.

Bài tập đúng/sai: Đọc phát biểu và xác định xem nó đúng hay sai.

🌱A1 - Cơ bản

4. That is our house.

🌱A1 - Cơ bản

5. Her shoes is expensive.

📚A2 - Sơ cấp

6. This is my sister's book.

Bài tập phủ định: Đọc câu khẳng định và chọn câu diễn đạt đúng phủ định của câu gốc.

B2 - Trung cấp cao

7. They had been waiting for an hour when the bus arrived.

B2 - Trung cấp cao

8. She often visits her grandparents on weekends.

B2 - Trung cấp cao

9. She has completed her homework.

Bài tập sắp xếp câu: Các từ trong câu bị xáo trộn. Nhiệm vụ của bạn là sắp xếp lại thành câu đúng ngữ pháp.

10. Available words:

📚A2 - Sơ cấp

Your sentence:

“Click ‘Available words’ to make your sentence. Click a word to remove it

11. Available words:

📚A2 - Sơ cấp

Your sentence:

“Click ‘Available words’ to make your sentence. Click a word to remove it

12. Available words:

📚A2 - Sơ cấp

Your sentence:

“Click ‘Available words’ to make your sentence. Click a word to remove it

Bài tập sửa lỗi: Xác định từ sai trong câu và chọn từ đúng để hoàn thiện câu.

🌱A1 - Cơ bản

13. Their car is more faster than mine.

🌱A1 - Cơ bản

14. Can I has a piece of candy?

📚A2 - Sơ cấp

15. She don't like pizza, but she likes pasta.

Bài tập động từ khuyết thiếu: Chọn từ đúng từ ngân hàng từ để điền vào chỗ trống và hoàn thành câu.

🚀C1 - Nâng cao

16. What is ____ movie that you watched last week?

🚀C1 - Nâng cao

17. This is ____ best option available for the project.

🚀C1 - Nâng cao

18. You ____ see the summary of the report in the appendix.