English quiz testMy English Quiz

Bài kiểm tra tiếng Anh 737

00 : 00

Bài tập trắc nghiệm: Đọc câu hỏi hoặc phát biểu, sau đó chọn đáp án chính xác nhất từ các lựa chọn có sẵn.

📚A2 - Sơ cấp

1. She ____ to the store yesterday.

📚A2 - Sơ cấp

2. They are ____ in the park now.

📚A2 - Sơ cấp

3. I have ____ apples than you.

Bài tập đúng/sai: Đọc phát biểu và xác định xem nó đúng hay sai.

🎯B1 - Trung cấp

4. I have seen that movie last week.

🎯B1 - Trung cấp

5. She will be traveling to Paris next month.

🎯B1 - Trung cấp

6. The children plays in the park every day.

Bài tập phủ định: Đọc câu khẳng định và chọn câu diễn đạt đúng phủ định của câu gốc.

🌱A1 - Cơ bản

7. We have a car.

🌱A1 - Cơ bản

8. You see an elephant.

🌱A1 - Cơ bản

9. They want the pizza.

Bài tập sắp xếp câu: Các từ trong câu bị xáo trộn. Nhiệm vụ của bạn là sắp xếp lại thành câu đúng ngữ pháp.

10. Available words:

📚A2 - Sơ cấp

Your sentence:

“Click ‘Available words’ to make your sentence. Click a word to remove it

11. Available words:

📚A2 - Sơ cấp

Your sentence:

“Click ‘Available words’ to make your sentence. Click a word to remove it

12. Available words:

📚A2 - Sơ cấp

Your sentence:

“Click ‘Available words’ to make your sentence. Click a word to remove it

Bài tập sửa lỗi: Xác định từ sai trong câu và chọn từ đúng để hoàn thiện câu.

👑C2 - level.proficiency

13. If someone wants to participate in the project, they must ensure their commitment is genuine.

👑C2 - level.proficiency

14. These two girls shared their bikes with each other, but Anna's seemed to be more popular.

👑C2 - level.proficiency

15. That book on the table belongs to Michael, but its cover is damaged unlike the others books.

Bài tập động từ khuyết thiếu: Chọn từ đúng từ ngân hàng từ để điền vào chỗ trống và hoàn thành câu.

🌱A1 - Cơ bản

16. She ____ to school every day.

🌱A1 - Cơ bản

17. They ____ playing football.

🌱A1 - Cơ bản

18. My brother has ____ dog.