English quiz testMy English Quiz

Bài kiểm tra tiếng Anh 740

00 : 00

Bài tập trắc nghiệm: Đọc câu hỏi hoặc phát biểu, sau đó chọn đáp án chính xác nhất từ các lựa chọn có sẵn.

📚A2 - Sơ cấp

1. He works ____ a teacher.

📚A2 - Sơ cấp

2. She ____ to the store every Saturday.

📚A2 - Sơ cấp

3. They ____ playing soccer in the park.

Bài tập đúng/sai: Đọc phát biểu và xác định xem nó đúng hay sai.

🎯B1 - Trung cấp

4. She has a dog that is very friendly.

🎯B1 - Trung cấp

5. We will go hiking tomorrow if it doesn't rain.

🎯B1 - Trung cấp

6. They was playing football when it started to rain.

Bài tập phủ định: Đọc câu khẳng định và chọn câu diễn đạt đúng phủ định của câu gốc.

🌱A1 - Cơ bản

7. They saw a movie yesterday.

🌱A1 - Cơ bản

8. I am reading an interesting story.

🌱A1 - Cơ bản

9. She will buy a dress.

Bài tập sắp xếp câu: Các từ trong câu bị xáo trộn. Nhiệm vụ của bạn là sắp xếp lại thành câu đúng ngữ pháp.

10. Available words:

📚A2 - Sơ cấp

Your sentence:

“Click ‘Available words’ to make your sentence. Click a word to remove it

11. Available words:

📚A2 - Sơ cấp

Your sentence:

“Click ‘Available words’ to make your sentence. Click a word to remove it

12. Available words:

📚A2 - Sơ cấp

Your sentence:

“Click ‘Available words’ to make your sentence. Click a word to remove it

Bài tập sửa lỗi: Xác định từ sai trong câu và chọn từ đúng để hoàn thiện câu.

B2 - Trung cấp cao

13. My brother drives more faster than me.

B2 - Trung cấp cao

14. She manages her time good and meets all her deadlines.

B2 - Trung cấp cao

15. The cake smells deliciously and looks very good.

Bài tập động từ khuyết thiếu: Chọn từ đúng từ ngân hàng từ để điền vào chỗ trống và hoàn thành câu.

🌱A1 - Cơ bản

16. The birds ____ in the sky.

🌱A1 - Cơ bản

17. She ____ to school every day.

🌱A1 - Cơ bản

18. They ____ happy to see us.