English quiz testMy English Quiz

Bài kiểm tra tiếng Anh 896

00 : 00

Bài tập trắc nghiệm: Đọc câu hỏi hoặc phát biểu, sau đó chọn đáp án chính xác nhất từ các lựa chọn có sẵn.

B2 - level.upperIntermediate

1. She ____ to Paris several times before.

B2 - level.upperIntermediate

2. If he ____ harder, he would have passed the exam.

B2 - level.upperIntermediate

3. I often ____ my grandparents on weekends.

Bài tập đúng/sai: Đọc phát biểu và xác định xem nó đúng hay sai.

📚A2 - Sơ cấp

4. She runs very quick.

📚A2 - Sơ cấp

5. Tom is a tall boy.

📚A2 - Sơ cấp

6. The pizza is deliciously hot.

Bài tập phủ định: Đọc câu khẳng định và chọn câu diễn đạt đúng phủ định của câu gốc.

B2 - level.upperIntermediate

7. She speaks three languages fluently.

B2 - level.upperIntermediate

8. My brother plays the guitar beautifully.

B2 - level.upperIntermediate

9. We usually finish our homework before dinner.

Bài tập sắp xếp câu: Các từ trong câu bị xáo trộn. Nhiệm vụ của bạn là sắp xếp lại thành câu đúng ngữ pháp.

10. Available words:

👑C2 - level.proficiency

Your sentence:

“Click ‘Available words’ to make your sentence. Click a word to remove it

11. Available words:

👑C2 - level.proficiency

Your sentence:

“Click ‘Available words’ to make your sentence. Click a word to remove it

12. Available words:

👑C2 - level.proficiency

Your sentence:

“Click ‘Available words’ to make your sentence. Click a word to remove it

Bài tập sửa lỗi: Xác định từ sai trong câu và chọn từ đúng để hoàn thiện câu.

🌱A1 - Cơ bản

13. He is driving more slowly than I.

📚A2 - Sơ cấp

14. She runs very quick in the race.

📚A2 - Sơ cấp

15. He is more happier than his brother.

Bài tập động từ khuyết thiếu: Chọn từ đúng từ ngân hàng từ để điền vào chỗ trống và hoàn thành câu.

🌱A1 - Cơ bản

16. She ____ speak French.

🌱A1 - Cơ bản

17. Sam ____ Julie are friends.

🌱A1 - Cơ bản

18. I ____ my homework yesterday.