English quiz testMy English Quiz

Quiz: Daily Routines #1

00 : 00

Bài tập trắc nghiệm: Đọc câu hỏi hoặc phát biểu, sau đó chọn đáp án chính xác nhất từ các lựa chọn có sẵn.

🌱A1 - Cơ bản

1. I ____ up at 7 AM every day.

🌱A1 - Cơ bản

2. She ____ breakfast at 8 AM.

🌱A1 - Cơ bản

3. They ____ to school at 8:30 AM.

Bài tập đúng/sai: Đọc phát biểu và xác định xem nó đúng hay sai.

🌱A1 - Cơ bản

4. I wake up at 7 AM every day.

🌱A1 - Cơ bản

5. She go to the school at 8 AM.

🌱A1 - Cơ bản

6. I eat an apple for breakfast.

Bài tập phủ định: Đọc câu khẳng định và chọn câu diễn đạt đúng phủ định của câu gốc.

📚A2 - Sơ cấp

7. We drink coffee every morning.

📚A2 - Sơ cấp

8. I drink tea in the afternoon.

🌱A1 - Cơ bản

9. She drinks coffee in the morning.

Bài tập sắp xếp câu: Các từ trong câu bị xáo trộn. Nhiệm vụ của bạn là sắp xếp lại thành câu đúng ngữ pháp.

10. Available words:

🌱A1 - Cơ bản

Your sentence:

“Click ‘Available words’ to make your sentence. Click a word to remove it

11. Available words:

🌱A1 - Cơ bản

Your sentence:

“Click ‘Available words’ to make your sentence. Click a word to remove it

12. Available words:

🌱A1 - Cơ bản

Your sentence:

“Click ‘Available words’ to make your sentence. Click a word to remove it

Bài tập sửa lỗi: Xác định từ sai trong câu và chọn từ đúng để hoàn thiện câu.

🌱A1 - Cơ bản

13. Every morning, she wake up at 7 AM.

🌱A1 - Cơ bản

14. He have lunch at 12 o'clock.

🌱A1 - Cơ bản

15. I am going to the gym two times a week.

Bài tập động từ khuyết thiếu: Chọn từ đúng từ ngân hàng từ để điền vào chỗ trống và hoàn thành câu.

🌱A1 - Cơ bản

16. She ____ breakfast at 8 AM every day.

🌱A1 - Cơ bản

17. He ____ to school by bus.

🌱A1 - Cơ bản

18. I have ____ hour to study in the evening.