English quiz testMy English Quiz

Quiz: Daily Routines #2

00 : 00

Bài tập trắc nghiệm: Đọc câu hỏi hoặc phát biểu, sau đó chọn đáp án chính xác nhất từ các lựa chọn có sẵn.

🌱A1 - Cơ bản

1. I ____ my homework in the afternoon.

🌱A1 - Cơ bản

2. He ____ dinner at 6 PM.

🌱A1 - Cơ bản

3. We ____ TV in the evening.

Bài tập đúng/sai: Đọc phát biểu và xác định xem nó đúng hay sai.

🌱A1 - Cơ bản

4. He is going to gym after work.

🌱A1 - Cơ bản

5. They like to play soccer and watching TV.

🌱A1 - Cơ bản

6. My brother washes his hands before meals.

Bài tập phủ định: Đọc câu khẳng định và chọn câu diễn đạt đúng phủ định của câu gốc.

🌱A1 - Cơ bản

7. They go to the gym every evening.

🌱A1 - Cơ bản

8. He eats breakfast at 7 AM.

🌱A1 - Cơ bản

9. I walk my dog every day.

Bài tập sắp xếp câu: Các từ trong câu bị xáo trộn. Nhiệm vụ của bạn là sắp xếp lại thành câu đúng ngữ pháp.

10. Available words:

🌱A1 - Cơ bản

Your sentence:

“Click ‘Available words’ to make your sentence. Click a word to remove it

11. Available words:

🌱A1 - Cơ bản

Your sentence:

“Click ‘Available words’ to make your sentence. Click a word to remove it

12. Available words:

🌱A1 - Cơ bản

Your sentence:

“Click ‘Available words’ to make your sentence. Click a word to remove it

Bài tập sửa lỗi: Xác định từ sai trong câu và chọn từ đúng để hoàn thiện câu.

🌱A1 - Cơ bản

13. She brush her teeth carefully every night.

🌱A1 - Cơ bản

14. He is going to the store for buy groceries.

🌱A1 - Cơ bản

15. My sister like to play tennis in the evening.

Bài tập động từ khuyết thiếu: Chọn từ đúng từ ngân hàng từ để điền vào chỗ trống và hoàn thành câu.

🌱A1 - Cơ bản

16. We eat lunch ____ noon.

🌱A1 - Cơ bản

17. Maria and I have a meeting. ____ are very busy.

🌱A1 - Cơ bản

18. He runs ____ to catch the bus.