English quiz testMy English Quiz

Quiz: Daily Routines #26

00 : 00

Bài tập trắc nghiệm: Đọc câu hỏi hoặc phát biểu, sau đó chọn đáp án chính xác nhất từ các lựa chọn có sẵn.

📚A2 - Sơ cấp

1. I usually ____ breakfast at 7:30 in the morning.

📚A2 - Sơ cấp

2. She ____ to school at 8:00 every day.

📚A2 - Sơ cấp

3. They ____ the bus at 8:15 in the morning.

Bài tập đúng/sai: Đọc phát biểu và xác định xem nó đúng hay sai.

📚A2 - Sơ cấp

4. She wake up at 7 AM every day.

📚A2 - Sơ cấp

5. I always eat breakfast in the morning.

📚A2 - Sơ cấp

6. They goes to the gym after work.

Bài tập phủ định: Đọc câu khẳng định và chọn câu diễn đạt đúng phủ định của câu gốc.

📚A2 - Sơ cấp

7. He usually goes to bed late.

📚A2 - Sơ cấp

8. We eat dinner together.

📚A2 - Sơ cấp

9. She takes a shower every evening.

Bài tập sắp xếp câu: Các từ trong câu bị xáo trộn. Nhiệm vụ của bạn là sắp xếp lại thành câu đúng ngữ pháp.

10. Available words:

📚A2 - Sơ cấp

Your sentence:

“Click ‘Available words’ to make your sentence. Click a word to remove it

11. Available words:

📚A2 - Sơ cấp

Your sentence:

“Click ‘Available words’ to make your sentence. Click a word to remove it

12. Available words:

📚A2 - Sơ cấp

Your sentence:

“Click ‘Available words’ to make your sentence. Click a word to remove it

Bài tập sửa lỗi: Xác định từ sai trong câu và chọn từ đúng để hoàn thiện câu.

B2 - level.upperIntermediate

13. Before I leave, I need to check my phone for messages.

B2 - level.upperIntermediate

14. The teacher will giving us a new project next week.

B2 - level.upperIntermediate

15. I prefer coffee than tea in the mornings.

Bài tập động từ khuyết thiếu: Chọn từ đúng từ ngân hàng từ để điền vào chỗ trống và hoàn thành câu.

📚A2 - Sơ cấp

16. Every morning, she ____ breakfast at 7 AM.

📚A2 - Sơ cấp

17. He ____ to school every day.

📚A2 - Sơ cấp

18. I have ____ apple for a snack.