English quiz testMy English Quiz

Quiz: Daily Routines #3

00 : 00

Bài tập trắc nghiệm: Đọc câu hỏi hoặc phát biểu, sau đó chọn đáp án chính xác nhất từ các lựa chọn có sẵn.

🌱A1 - Cơ bản

1. She ____ to bed at 10 PM.

🌱A1 - Cơ bản

2. I ____ my friends on the weekend.

🌱A1 - Cơ bản

3. They ____ breakfast together every Sunday.

Bài tập đúng/sai: Đọc phát biểu và xác định xem nó đúng hay sai.

🌱A1 - Cơ bản

4. You can eat lunch at 12 o'clock.

🌱A1 - Cơ bản

5. I am happy when I have a breakfast.

🌱A1 - Cơ bản

6. Does she study English every day?

Bài tập phủ định: Đọc câu khẳng định và chọn câu diễn đạt đúng phủ định của câu gốc.

🌱A1 - Cơ bản

7. She listens to music while studying.

🌱A1 - Cơ bản

8. They watch television after dinner.

🌱A1 - Cơ bản

9. He reads a book before bed.

Bài tập sắp xếp câu: Các từ trong câu bị xáo trộn. Nhiệm vụ của bạn là sắp xếp lại thành câu đúng ngữ pháp.

10. Available words:

🌱A1 - Cơ bản

Your sentence:

“Click ‘Available words’ to make your sentence. Click a word to remove it

11. Available words:

🌱A1 - Cơ bản

Your sentence:

“Click ‘Available words’ to make your sentence. Click a word to remove it

12. Available words:

🌱A1 - Cơ bản

Your sentence:

“Click ‘Available words’ to make your sentence. Click a word to remove it

Bài tập sửa lỗi: Xác định từ sai trong câu và chọn từ đúng để hoàn thiện câu.

🌱A1 - Cơ bản

13. Do she wash her clothes on Sunday?

🌱A1 - Cơ bản

14. This is my friend car. It is very nice.

🌱A1 - Cơ bản

15. I can speak English good.

Bài tập động từ khuyết thiếu: Chọn từ đúng từ ngân hàng từ để điền vào chỗ trống và hoàn thành câu.

🌱A1 - Cơ bản

16. What time ____ you wake up every day?

🌱A1 - Cơ bản

17. This is Tim's bag. It is ____ bag.

🌱A1 - Cơ bản

18. I ____ study for the test tomorrow.