English quiz testMy English Quiz

Quiz: Daily Routines #4

00 : 00

Bài tập trắc nghiệm: Đọc câu hỏi hoặc phát biểu, sau đó chọn đáp án chính xác nhất từ các lựa chọn có sẵn.

🌱A1 - Cơ bản

1. I ____ my teeth before I sleep.

📚A2 - Sơ cấp

2. I ____ up at 7:00 AM every day.

📚A2 - Sơ cấp

3. She ____ breakfast at 8:00 AM.

Bài tập đúng/sai: Đọc phát biểu và xác định xem nó đúng hay sai.

🌱A1 - Cơ bản

4. I run quick in the morning.

📚A2 - Sơ cấp

5. I wakes up at 7 AM every day.

📚A2 - Sơ cấp

6. She makes breakfast in the morning.

Bài tập phủ định: Đọc câu khẳng định và chọn câu diễn đạt đúng phủ định của câu gốc.

🌱A1 - Cơ bản

7. I take a shower in the evening.

🌱A1 - Cơ bản

8. We clean the house on Saturdays.

🌱A1 - Cơ bản

9. She finishes her homework after school.

Bài tập sắp xếp câu: Các từ trong câu bị xáo trộn. Nhiệm vụ của bạn là sắp xếp lại thành câu đúng ngữ pháp.

10. Available words:

📚A2 - Sơ cấp

Your sentence:

“Click ‘Available words’ to make your sentence. Click a word to remove it

11. Available words:

📚A2 - Sơ cấp

Your sentence:

“Click ‘Available words’ to make your sentence. Click a word to remove it

12. Available words:

📚A2 - Sơ cấp

Your sentence:

“Click ‘Available words’ to make your sentence. Click a word to remove it

Bài tập sửa lỗi: Xác định từ sai trong câu và chọn từ đúng để hoàn thiện câu.

🌱A1 - Cơ bản

13. She wakes up and she eat breakfast at 8 AM.

🌱A1 - Cơ bản

14. She wake up at 7 in the morning.

🌱A1 - Cơ bản

15. I is eating breakfast right now.

Bài tập động từ khuyết thiếu: Chọn từ đúng từ ngân hàng từ để điền vào chỗ trống và hoàn thành câu.

🌱A1 - Cơ bản

16. I wake up early ____ I want to run.

📚A2 - Sơ cấp

17. She usually ____ up at 7 AM.

📚A2 - Sơ cấp

18. Every morning, he ____ breakfast at 8 AM.