English quiz testMy English Quiz

Quiz: Verb Tenses #27

00 : 00

Bài tập trắc nghiệm: Đọc câu hỏi hoặc phát biểu, sau đó chọn đáp án chính xác nhất từ các lựa chọn có sẵn.

📚A2 - Sơ cấp

1. We ____ them yesterday.

📚A2 - Sơ cấp

2. She ____ her friends next week.

📚A2 - Sơ cấp

3. I usually ____ breakfast at 8 AM.

Bài tập đúng/sai: Đọc phát biểu và xác định xem nó đúng hay sai.

📚A2 - Sơ cấp

4. They are getting fit with the exercise.

🎯B1 - Trung cấp

5. They are feeling well yesterday because they ate healthy food.

B2 - Trung cấp cao

6. Regular exercise can improve your health significantly.

Bài tập phủ định: Đọc câu khẳng định và chọn câu diễn đạt đúng phủ định của câu gốc.

📚A2 - Sơ cấp

7. We are watching a movie right now.

📚A2 - Sơ cấp

8. They have a big house.

📚A2 - Sơ cấp

9. They play football every Saturday.

Bài tập sắp xếp câu: Các từ trong câu bị xáo trộn. Nhiệm vụ của bạn là sắp xếp lại thành câu đúng ngữ pháp.

10. Available words:

👑C2 - Thành thạo

Your sentence:

“Click ‘Available words’ to make your sentence. Click a word to remove it

11. Available words:

🌱A1 - Cơ bản

Your sentence:

“Click ‘Available words’ to make your sentence. Click a word to remove it

12. Available words:

📚A2 - Sơ cấp

Your sentence:

“Click ‘Available words’ to make your sentence. Click a word to remove it

Bài tập sửa lỗi: Xác định từ sai trong câu và chọn từ đúng để hoàn thiện câu.

📚A2 - Sơ cấp

13. I love play with my cousins on weekends.

📚A2 - Sơ cấp

14. My mother loves the cooking delicious meals for the family.

📚A2 - Sơ cấp

15. We have visited our grandparents last weekend.

Bài tập động từ khuyết thiếu: Chọn từ đúng từ ngân hàng từ để điền vào chỗ trống và hoàn thành câu.

📚A2 - Sơ cấp

16. Yesterday, I ____ to school, not by bus.

🎯B1 - Trung cấp

17. In my essay, I corrected the sentence and wrote, "She ____ to work every day."

B2 - Trung cấp cao

18. In my essay, I explained that the researcher ____ the data before publishing the report.